Lịch sử ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

Tài nguyên thư viện

Tạp chí Thư viện trường TH Trần Quốc Toản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Diễu binh 2/9/2025: 80 năm Quốc Khánh nước CHXHCN Việt Nam

    Ảnh ngẫu nhiên

    Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 80 NĂM CÁCH MẠNG THÁNG 8 THÀNH CÔNG 19/08/1945 - 19/08/2025 VÀ QUỐC KHÁNH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 02/09/1945 - 02/09/2025 💕💕

    Ngày sách và Văn hoá đọc Việt Nam lần thứ V năm 2026

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 15h:01' 23-04-2025
    Dung lượng: 86.7 KB
    Số lượt tải: 439
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    NĂM HỌC: 20.. - 20..

    Trường: ……………………….
    Lớp: 5.......... STT: ........................

    Điểm

    Môn: Toán (40 phút)

    Họ và tên: .....................................

    Ngày kiểm tra: ……………..

    ........................................................

    NHẬN XÉT - KÝ TÊN

    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................
    ....................................................

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3 và thực hiện yêu cầu
    câu 4.
    Câu 1. Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần? (1 điểm)
    5
    2

    A. 3 ; ; 2,75 ;

    9
    4

    9 5
    4 2

    B. ; ; 2,75; 3

    5 9
    2 4

    5 9
    2 4

    C. ; ; 2,75; 3

    D. 3; 2,75; ;

    Câu 2. Dung tích của một chai nước suối cá nhân phổ biến thường là bao nhiêu? (0,5 điểm)
    A. 5 ml

    B. 50 ml

    C. 500 ml

    D. 5 lít

    Câu 3. Hoạt động nào sau đây mô tả việc phân loại số liệu thống kê? (0,5 điểm)
    B. Phát phiếu khảo sát về sở thích đọc sách cho học sinh khối 5.
    C. Chia các phiếu khảo sát đã thu được thành các nhóm theo thể loại sách yêu thích (truyện tranh,
    khoa học, văn học).
    D. Đếm xem có bao nhiêu học sinh tham gia khảo sát.
    D. Vẽ biểu đồ tranh thể hiện tỉ lệ các loại sách yêu thích của học sinh khối 5.
    Câu 4. Hãy ghép mỗi tình huống ở cột A với kết quả phù hợp ở cột B. (1 điểm)
    1.

    2.

    3.
    4.

    A
    Thành phố Long Xuyên cách thành phố Cần
    Thơ 60 km. Một xe máy đi liên tục từ thành
    phố Long Xuyên đến thành phố Cần Thơ mất
    1 giờ 30 phút. Vận tốc của xe máy là:
    Thành phố Long Xuyên cách thành phố Hồ
    Chí Minh 187 km. Một ô tô đi liên tục từ
    thành phố Long Xuyên đến thành phố Hồ Chí
    Minh mất 3 giờ 24 phút. Vận tốc của ô tô là:
    Bác Hai đi xe máy từ nhà đến nơi làm việc với
    quãng đường 21 km mất 30 phút. Vận tốc của
    bác Hai đi xe máy là:
    Một vận động viên đua xe đạp đi được quãng
    đường dài 21 km trong 30 phút. Vận tốc của
    vận động viên đi xe đạp là:

    B
    A. 43 km/h

    B. 40 km/h

    C. 55 km/h
    D. 42 km/h

    II. PHẦN TỰ LUẬN.
    Câu 5. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
    87,6 + 3,24
    63,78 – 19,43
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    5,36 × 0,24
    16,38 : 0,7
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 6. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống. (1 điểm)
    a. Trên bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 2 500 000, khoảng cách đo được giữa Thành phố Hồ Chí Minh và
    thành phố Cần Thơ là 6,8 cm. Vậy, quãng đường bộ thực tế giữa hai thành phố này dài khoảng
    _______ km.
    b. Nhân dịp cuối năm, một siêu thị điện máy giảm giá 15% cho mặt hàng tivi. Một chiếc tivi có
    giá niêm yết (giá gốc khi chưa giảm) là 8.500.000 đồng.
    Vậy, số tiền khách hàng được giảm khi mua chiếc tivi đó là __________ đồng.
    Câu 7. Số? (1 điểm)
    2 kg 50 g = _______ kg

    4 km 5 m = _______ km

    5 m³ 75 dm³ = _______ m³

    5 phút 15 giây = _______ phút

    Câu 8. (1 điểm)
    a. Một góc bếp dạng hình thang vuông, có kích thước như hình bên,
    được ốp đá hoa cương. Tính diện tích mặt đá hoa cương cần ốp cho
    góc bếp đó.
    b. Phía trên góc bếp đó, người ta lắp đặt một tủ treo tường dạng hình
    hộp chữ nhật để đựng thực phẩm khô. Tủ có chiều dài 0,8 m, chiều
    rộng 0,3 m và chiều cao 0,5 m. Tính thể tích của tủ treo tường đó.
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 9. Một trang trại có tổng diện tích là 50 000 m², dùng để trồng lúa, trồng rau màu và trồng
    cây ăn quả. Diện tích trồng lúa chiếm

    3
    tổng diện tích. Diện tích trồng rau màu chiếm 50% phần
    10

    diện tích còn lại. Hỏi diện tích trồng cây ăn quả của trang trại là bao nhiêu mét vuông? (1 điểm)
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 10. Một đoàn tàu hỏa và một ô tô cùng khởi hành lúc 8 giờ sáng, đi cùng một quãng đường
    để di chuyển từ thành phố A đến thành phố B. Tàu hỏa chạy với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc
    11 giờ 30 phút sáng. Ô tô đến B sớm hơn tàu hỏa 30 phút. Tính vận tốc của ô tô. (1 điểm)
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN - LỚP 5
    NĂM HỌC 2024 -2025
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu

    Đáp án đúng

    Số điểm

    9 5
    4 2

    1 điểm

    2

    C. 500 ml

    0,5 điểm

    3

    C. Chia các phiếu khảo sát đã thu được thành các nhóm theo thể
    loại sách yêu thích (truyện tranh, khoa học, văn học).

    0,5 điểm

    1

    B. ; ; 2,75; 3

    Câu 4. 1 điểm
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    1–B;2–C;3–D;4-A
    II. PHẦN TỰ LUẬN.
    Câu 5. 2 điểm
    Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Trong đó, các mức độ đạt và số điểm tương ứng như sau:

     Đặt tính đúng, tính đúng: được 0,5 điểm
     Đặt tính đúng, tính sai: được 0,25 điểm.
     Đặt tính sai, tính đúng: được 0 điểm.
    87,6 + 3,24

    63,78 – 19,43

    87,6
    + 3,24
    90,84

    63,78
    – 19,43
    44,35

    5,36 × 0,24

    16,38 : 0,7

    5,36
    0,24
    2144
    1072
    000
    1,2864

    16,3,8
    23
    28
    0

    Câu 6. 1 điểm
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    0,7
    23,4

    a. Trên bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 2 500 000, khoảng cách đo được giữa Thành phố Hồ Chí Minh và
    thành phố Cần Thơ là 6,8 cm. Vậy, quãng đường bộ thực tế giữa hai thành phố này dài khoảng
    170 km.
    b. Nhân dịp cuối năm, một siêu thị điện máy giảm giá 15% cho mặt hàng tivi. Một chiếc tivi có
    giá niêm yết (giá gốc khi chưa giảm) là 8.500.000 đồng.
    Vậy, số tiền khách hàng được giảm khi mua chiếc tivi đó là 1 275 000 đồng.
    Câu 7. 1 điểm
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    2 kg 50 g = 2,05 kg

    4 km 5 m =4,005 km

    5 m³ 75 dm³ = 5,075 m³

    5 phút 15 giây = 5,25phút

    Câu 8. 1 điểm

    Câu 9. 1 điểm

    Bài giải
    Diện tích mặt đá hoa cương cần ốp cho góc bếp đó:
    (0,8 + 1,2)× 0,6 : 2 = 0,6 (m2)
    Thể tích của tủ treo tường:
    0,8 × 0,3 × 0,5 = 0,12 (m3)
    Đáp số: 0,6 m2 ; 0,12 m3
    Bài giải
    Diện tích trồng lúa:
    50 000 ×

    Câu 10. 1 điểm

    3
    = 15 000 (m2)
    10

    Diện tích phần đất còn lại:
    50 000 – 15 000 = 35 000 (m2)
    Diện tích trồng rau màu:
    35 000 × 50% = 17500 (m2)
    Diện tích trồng cây ăn quả:
    50 000 – 15 000 – 17 500 = 17 500 (m2)
    Đáp số: 17 500 m2

    0,5 điểm
    0,5 điểm

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Bài giải
    Thời gian tàu hỏa chạy:
    11 giờ 30 phút – 8 giờ = 3 giờ 30 phút
    Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
    Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B:
    60 × 3,5 = 210 (km)
    Thời gian ô tô di chuyển từ thành phố A đến thành phố B:
    3 giờ 30 phút – 30 phút = 3 giờ
    Vận tốc của ô tô:
    210 : 3 = 70 (km/giờ)
    Đáp số: 70 km/giờ

    0,25 điểm

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
     
    Gửi ý kiến